*3NTPHue(2007-2011)
Bạn phải đăng kí/đăng nhập để có thể tham gia post bài trong diễn đàn!

Chào đón mọi người đến với tập thể *3 Nguyễn Tri Phương,Huế!

Tìm kiếm
 
 

Display results as :
 


Rechercher Advanced Search

Latest topics
Affiliates
free forum


You are not connected. Please login or register

BỘ 3 ĐỀ ANH THI CẤP 3 NE`::

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down  Thông điệp [Trang 1 trong tổng số 1 trang]

1 BỘ 3 ĐỀ ANH THI CẤP 3 NE`:: on Sun Apr 24, 2011 8:09 pm

hamasieucap_93


Mẫu giáo
Mẫu giáo
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THỪA THIÊN HUẾ

ĐỀ CHÍNH THỨC KÌ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT
Khóa ngày: 20.06.2008
Môn : TIẾNG ANH
Thời gian làm bài: 60 phút
Mã đề thi 483

Họ, tên thí sinh:.........................................Số báo danh:.........................Chữ ký GT1: ........................

Câu 1: Chọn câu ứng với A, B, C hoặc D thích hợp với câu sau:
" Where are you going?" he asked her.
A. He asked her where she is going. B. He asked her where was she going
C. He asked her where you were going. D. He asked her where she was going.
Câu 2: Chọn từ mà phần gạch chân có cách phát âm khác với những từ còn lại.
A. imagine B. discipline C. Valentine D. magazine
Câu 3: Chọn từ/cụm từ thích hợp ứng với A, B, C hoặc D để hoàn thành câu sau:
“You haven’t read this article on the website, have you?” “ .................”
A. No, I don’t. B. No, you haven’t. C. No, you don’t. D. Not yet
Câu 4: Chọn từ/cụm từ thích hợp ứng với A, B, C hoặc D để hoàn thành câu sau:
“Are you doing anything on Friday?” “.................”
A. No problem. B. I agree. C. Why not? D. Not really.
Câu 5: Dựa vào từ gợi ý, chọn câu thích hợp ứng với A, B, C hoặc D :
I/ think / we / turn / light / before/ leave / room.
A. I think we should turn off the light before leaving room
B. I think we should turn off the light before leaving the room.
C. I think we should turn on the light before leaving room
D. I think we should turn on the light before leaving the room
Câu 6: Chọn từ/cụm từ thích hợp ứng với A, B, C hoặc D để hoàn thành câu sau:
Rice ................. in tropical countries.
A. grew B. is grown C. growing D. grows
Chọn từ thích hợp ứng với A, B, C hoặc D để điền vào chỗ trống trong đoạn văn sau, từ câu 7 đến câu 16
Most people think of computers as very modern inventions, products of our new technological (7) ................. But actually the idea for a computer (8) ................. worked out over two centuries ago by a man (9).................Charles Babbage. Babbage was born in 1791 and grew up to be a brilliant mathematician. He drew up plans for several calculating machines (10)................. he called “engines”. But despite the fact that he (11) .................building some of these, he never finished any of them. Over the years, people have argued (12)................. his machines would ever work. Recently, however, the Science Museum in London has finished building (13) ................. engine based on one of Babbage’s designs. (14)................. has taken six years to complete and more (15)................ four thousand parts have been specially made. Whether it works or not, the machine will be on at a special exhibition in the Science Museum (16)................. remind people of Babbage’s work.
Câu 7: A. year B. age C. days D. times
Câu 8: A. had B. is C. was D. has
Câu 9: A. recognized B. known C. called D. written
Câu 10: A. what B. which C. whose D. who
Câu 11: A. made B. wanted C. started D. missed
Câu 12: A. though B. whether C. while D. until
Câu 13: A. some B. an C. that D. the
Câu 14: A. It B. He C. One D. They
Câu 15: A. therefore B. then C. than D. when
Câu 16: A. for B. so C. to D. as

Câu 17: Chọn từ/cụm từ thích hợp ứng với A, B, C hoặc D để hoàn thành câu sau:
The children have to come back before dark, .................?
A. haven’t they B. do they C. don’t they D. have they
Câu 18: Chọn từ/cụm từ thích hợp ứng với A, B, C hoặc D để hoàn thành câu sau:
If the product were not safe, we ................. it.
A. would not sell B. will sell C. sold D. don’t sell
Câu 19: Chọn từ có trọng âm chính nhấn vào âm tiết có vị trí khác với các từ còn lại.
A. blanket B. forecast C. picnic D. parade
Câu 20: Chọn từ/cụm từ thích hợp ứng với A, B, C hoặc D để hoàn thành câu sau:
The meeting is cancelled ................. Mr Tan’s plane was late.
A. with B. while C. because D. although
Câu 21: Chọn câu ứng với A, B, C hoặc D thích hợp với câu sau:
I regret going to bed so late last night.
A. I wish I hadn’t gone to bed so late last night.
B. I wish I didn’t go to bed so late last night.
C. I wish I hadn’t gone to bed early last night.
D. I wish I went to bed early last night.
Câu 22: Chọn từ/cụm từ thích hợp ứng với A, B, C hoặc D để hoàn thành câu sau:
They are very ................. and have no time for a hobby.
A. hurried B. busy C. hard D. full
Câu 23: Chọn từ/cụm từ thích hợp ứng với A, B, C hoặc D để hoàn thành câu sau:
“Is Tina your sister?” “.................”
A. Yes, she does. B. Yes, she is. C. Yes, I do. D. Yes, I am.
Câu 24:Chọn từ/cụm từ ứng với A, B, C hoặc D cần phải chữa để câu trở thành chính xác:
The letter that (A) you typed it (B) has many (C) careless (D) mistakes.
Câu 25: Chọn từ/cụm từ thích hợp ứng với A, B, C hoặc D để hoàn thành câu sau:
They often go to .................to pray because their religion is Islam.
A. temple B. church C. mosque D. shrine
Câu 26: Chọn từ/cụm từ thích hợp ứng với A, B, C hoặc D để hoàn thành câu sau:
I think you’d rather................ to the mountains for your holiday.
A. going B. go C. to go D. have gone
Câu 27: Chọn từ có trọng âm chính nhấn vào âm tiết có vị trí khác với các từ còn lại.
A. extensive B. conclusive C. commercial D. wonderful
Câu 28: Chọn từ/cụm từ thích hợp ứng với A, B, C hoặc D để hoàn thành câu sau:
“Have you been in Tokyo long?” “.................”
A. Yes, since three years B. Yes, three years ago
C. Yes, about three years D. Until the 30th of June
Câu 29:Chọn từ/cụm từ ứng với A, B, C hoặc D cần phải chữa để câu trở thành chính xác:
This chair, that (A) has been broken (B) for weeks must (C) be repaired (D).
Câu 30:Chọn từ/cụm từ ứng với A, B, C hoặc D cần phải chữa để câu trở thành chính xác:
Riding (A) a bicycle to work is not fast as (B) driving a car (C) but it is healthier (D).
Câu 31: Chọn từ/cụm từ thích hợp ứng với A, B, C hoặc D để hoàn thành câu sau:
She hasn't written to me.................we met last time.
A. before B. since C. for D. ago
Câu 32: Chọn từ/cụm từ thích hợp ứng với A, B, C hoặc D để hoàn thành câu sau:
We avoid .................our environment.
A. to pollute B. polluted C. polluting D. pollute
Câu 33: Chọn từ/cụm từ thích hợp ứng với A, B, C hoặc D để hoàn thành câu sau:
The restaurant is open on weekends,.................not on holidays.
A. but B. so C. or D. either
Câu 34: Chọn từ/cụm từ thích hợp ứng với A, B, C hoặc D để hoàn thành câu sau:
The Smiths will move to Paris, but we hope to ................. with them
A. keep on touch B. keep touch C. keep in touch D. keep at touch
Câu 35: Chọn từ/cụm từ thích hợp ứng với A, B, C hoặc D để hoàn thành câu sau:
Although he loved his country .................most of his life abroad.
A. but he spent B. so he spent C. but spent D. he spent
Câu 36: Chọn từ/cụm từ thích hợp ứng với A, B, C hoặc D để hoàn thành câu sau:
I remember .................you before, but I have forgotten your name.
A. meeting B. to meet C. meet D. met
Câu 37: Chọn từ/cụm từ thích hợp ứng với A, B, C hoặc D để hoàn thành câu sau:
We don't allow passengers ................. in this part of the building.
A. smoke B. smoked C. to smoke D. smoking
Câu 38: Chọn từ/cụm từ thích hợp ứng với A, B, C hoặc D để hoàn thành câu sau:
The meeting will be held .................Thursday.
A. of B. for C. on D. in
Câu 39: Chọn từ/cụm từ thích hợp ứng với A, B, C hoặc D để hoàn thành câu sau:
The train from Madrid arrives ................. noon.
A. on B. in C. at D. over
Câu 40: Chọn câu ứng với A, B, C hoặc D thích hợp với câu sau:
Getting a good job doesn't interest him.
A. He isn't interested in getting a good job. B. He is only interested in getting a good job.
C. He isn't good at getting a good job. D. He is good at getting a good job.
Câu 41: Chọn từ/cụm từ thích hợp ứng với A, B, C hoặc D để hoàn thành câu sau:
The new instructions are ................. the old ones.
A. difficult than B. more difficult than
C. more difficult D. difficult as
Câu 42: Chọn từ/cụm từ thích hợp ứng với A, B, C hoặc D để hoàn thành câu sau:
My friend was very ................. when he got the job.
A. surprised B. surprises C. surprising D. surprise
Câu 43: Chọn từ/cụm từ thích hợp ứng với A, B, C hoặc D để hoàn thành câu sau:
The people ................. live next door to us are very nice.
A. which B. whom C. who D. whose
Câu 44: Chọn từ/cụm từ thích hợp ứng với A, B, C hoặc D để hoàn thành câu sau:
Please ................. me any time if you need help.
A. will call B. calls C. call D. calling
Câu 45: Chọn từ/cụm từ thích hợp ứng với A, B, C hoặc D để hoàn thành câu sau:
“I think we should use shower instead of bath to save water.” “.................”
A. I’m sorry. B. That’s a good idea!
C. Yes, I’d love to. D. Yes, I’ll take it.
Câu 46: Chọn câu ứng với A, B, C hoặc D thích hợp với câu sau:
I wish my English were good enough to go abroad.
A. If only my English were good enough to go abroad.
B. My English was good enough and I could go abroad.
C. My English is good enough to go abroad.
D. My English is too good to go abroad.
Câu 47: Chọn từ/cụm từ thích hợp ứng với A, B, C hoặc D để hoàn thành câu sau:
If you want to learn something, you had better pay .................in class.
A. attention B. notice C. care D. respect
Câu 48: Chọn từ mà phần gạch chân có cách phát âm khác với những từ còn lại.
A. son B. iron C. bacon D. lemon
Câu 49: Chọn từ/cụm từ ứng với A, B, C hoặc D cần phải chữa để câu trở thành chính xác:
This is (A) the (B) first time I ate (C) Italian (D) food.
Câu 50: Chọn từ/cụm từ thích hợp ứng với A, B, C hoặc D để hoàn thành câu sau:
Don't disturb me. I've got ................. work to do.
A. a great deal B. much C. a lot D. many

----------- HẾT ----------

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THỪA THIÊN HUẾ

ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi gồm 04 trang) KÌ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT – TP. HUẾ
Năm học: 2009 - 2010
Môn : TIẾNG ANH
Thời gian làm bài: 60 phút
Mã đề thi 321
Họ và tên thí sinh: ________________________Số báo danh: ____________

Giám thị 1: Giám thị 2:



Câu 1: Chọn từ ứng với A, B, C, hoặc D mà phần gạch chân có cách phát âm khác với những từ còn lại.
A. chopstick B. champagne C. chocolate D. check
Câu 2: Chọn từ/cụm từ thích hợp ứng với A, B, C hoặc D để hoàn tất lời trao đổi sau:
“How do you like this weather? “ - “ __________”
A. Yes, I like this weather. B. Yes, this is typical weather here.
C. Yes, it is delicious. D. Oh, the weather is great! I love the snow.
Câu 3: Chọn từ/cụm từ ứng với A, B, C hoặc D cần phải chữa để câu trở thành chính xác.
They gave us a lot of (A) information, most (B) of that (C) was useless (D).
Câu 4: Chọn từ/cụm từ ứng với A, B, C hoặc D cần phải chữa để câu trở thành chính xác.
Hoa was extreme (A) pleased that (B) she had (C) a good mark for (D) her assignment.
Câu 5: Chọn từ/cụm từ thích hợp ứng với A, B, C hoặc D để hoàn tất câu sau:
They met each other while they __________ in Italy.
A. were studying B. was studying C. have been studying D. are studying
Câu 6: Chọn câu ứng với A, B, C hoặc D có nghĩa tương tự với câu sau:
People say that he was born in London.
A. That is said he was born in London. B. It was said that he was born in London.
C. He was said to be born in London. D. He is said to have been born in London.
Câu 7: Chọn từ/cụm từ thích hợp ứng với A, B, C hoặc D để hoàn tất câu sau:
__________ of the two boys could answer the question.
A. All B. None C. Most D. Neither
Câu 8: Chọn từ/cụm từ thích hợp ứng với A, B, C hoặc D để hoàn tất câu sau:
Never put __________ till tomorrow what you can do today.
A. off B. away C. ever D. out
Câu 9: Chọn từ/cụm từ thích hợp ứng với A, B, C hoặc D để hoàn tất câu sau:
That jacket __________ really great on you!
A. suits B. fits C. looks D. goes
Câu 10: Chọn từ/cụm từ thích hợp ứng với A, B, C hoặc D để hoàn tất câu sau.
The manager wasn’t there, so I __________ a message with his secretary.
A. held B. took C. made D. left
Câu 11: Chọn câu ứng với A, B, C hoặc D có nghĩa tương tự với câu sau:
He used to write home once a week.
A. He writes home every week now.
B. He doesn't now write home once a week any more.
C. He enjoys writing home every week.
D. He was forced to write home every week.
Câu 12: Chọn từ/cụm từ thích hợp ứng với A, B, C hoặc D để hoàn tất câu sau:
“ __________ does it take you to go to school?” - “About half an hour.”
A. How many B. How far C. How much D. How long

Chọn một từ thích hợp ứng với A, B, C, hoặc D để điền vào mỗi ô trống trong đoạn văn sau, từ câu 13 đến câu 22
CLOTHES
Choosing clothes can be difficult. Some people want to be fashionable, but they don’t want to look exactly (13) __________ everybody else. Not all clothes are (14) __________ for work or school, perhaps because they are not (15) __________ enough, or simply not comfortable. It is easy to buy the (16) __________ size, and find that your trousers are too (17) __________, especially if you are a bit (18) __________ . Very loose clothes make you feel (19) __________ but when they have (20) __________ in the washing machine, then you have the same problem! If you buy light cotton clothes, then they might not be (21) __________ enough for winter. If your shoes are not waterproof, and if you aren’t (22) __________ for the cold, you might look good but feel terrible!

Câu 13: A. similar B. like C. alike D. same
Câu 14: A. suitable B. comfort C. equal D. fitted
Câu 15: A. formal B. strict C. uniform D. suited
Câu 16: A. mistake B. wrong C. false D. error
Câu 17: A. close B. straight C. tight D. stiff
Câu 18: A. overweight B. enormous C. slim D. thin
Câu 19: A. narrow B. wide C. spare D. slim
Câu 20: A. decreased B. lessened C. reduced D. shrunk
Câu 21: A. cool B. warm C. hot D. cold
Câu 22: A. dressed B. worn C. clothed D. fitted
Câu 23: Chọn từ/cụm từ ứng với A, B, C hoặc D cần phải chữa để câu trở thành chính xác.
He said that (A) he couldn't remember where (B) had he (C) left his car (D).
Câu 24: Chọn từ/cụm từ thích hợp ứng với A, B, C hoặc D để hoàn tất câu sau:
I hate living in cities – they are so __________.
A. pollute B. to pollute C. polluting D. polluted
Câu 25: Chọn từ/cụm từ thích hợp ứng với A, B, C hoặc D để hoàn tất câu sau:
I can’t cook as __________ as my mother.
A. good B. well C. better D. best
Câu 26: Chọn từ/cụm từ thích hợp ứng với A, B, C hoặc D để hoàn tất câu sau:
Whenever we meet, she avoids __________ at me.
A. to look B. being looked C. look D. looking
Câu 27: Dựa vào các từ gợi ý, chọn câu thích hợp ứng với A, B, C hoặc D.
He / promise / give / book / back / me / following day.
A. He promised to give the book back to me the following day.
B. He promised give the book back to me the following day.
C. He promised giving the book back to me the following day.
D. He promised to give the book back for me the following day.
Câu 28: Chọn từ ứng với A, B, C, hoặc D mà phần gạch chân có cách phát âm khác với những từ còn lại.
A. pray B. locate C. gather D. save
Câu 29: Chọn từ/cụm từ thích hợp ứng với A, B, C hoặc D để hoàn tất câu sau:
She__________me not to wear jeans to school.
A. suggested B. said C. insisted D. advised
Câu 30: Chọn từ/cụm từ thích hợp ứng với A, B, C hoặc D để hoàn tất câu sau:
Some people have to wear glasses because they are __________ – sighted.
A. green B. short C. fair D. narrow
Câu 31: Chọn từ/cụm từ thích hợp ứng với A, B, C hoặc D để hoàn tất câu sau:
" I really like to speak to Mr Johnson " - " Mr Johnson is the gentleman _________ at the desk by the window ".
A. who sitting B. he's sitting C. whose sitting D. sitting
Câu 32: Chọn từ/cụm từ thích hợp ứng với A, B, C hoặc D để hoàn tất câu sau:
.__________ you work harder, you’ll fail the exam.
A. While B. When C. Unless D. If
Câu 33: Chọn từ ứng với A, B, C hoặc D có trọng âm chính nhấn vào âm tiết có vị trí khác với các từ còn lại.
A. attracted B. expected C. occupied D. created
Câu 34: Chọn từ ứng với A, B, C, hoặc D mà phần gạch chân có cách phát âm khác với những từ còn lại.
A. watches B. washes C. likes D. clauses
Câu 35: Chọn từ/cụm từ ứng với A, B, C hoặc D cần phải chữa để câu trở thành chính xác:
A new hospital has been (A) building (B) in (C) my neighbourhood (D).
Câu 36: Chọn từ/cụm từ thích hợp ứng với A, B, C hoặc D để hoàn tất câu sau:
Although I like her, __________ .
A. so I think she’s rather lazy B. I think she’s rather lazy
C. and I think she’s rather lazy D. but I think she’s rather lazy
Câu 37: Chọn từ/cụm từ ứng với A, B, C hoặc D cần phải chữa để câu trở thành chính xác.
The (A) batteries in (B) this radio need (C) to change (D).
Câu 38: Chọn từ ứng với A, B, C hoặc D có trọng âm chính nhấn vào âm tiết có vị trí khác với các từ còn lại.
A. money B. afraid C. army D. people
Câu 39: Dựa vào các từ gợi ý, chọn câu thích hợp ứng với A, B, C hoặc D
We / must / avoid / waste / much / electricity.
A. We must avoid in wasting so much electricity.
B. We must avoid to waste so much electricity.
C. We must avoid wasting so much electricity.
D. We must to avoid wasting so much electricity.
Câu 40: Chọn câu ứng với A, B, C hoặc D có nghĩa tương tự với câu sau:
"Why don't you apply for the job, Ann?" said Sue.
A. Sue suggested that Ann applied for the job.
B. Sue suggested that Ann shouldn’t apply for the job.
C. Sue suggested that Ann should apply for the job.
D. Sue suggested that Ann should to apply for the job.
Câu 41: Chọn từ/cụm từ thích hợp ứng với A, B, C hoặc D để hoàn tất câu sau:
I __________ with him really well. We always enjoy talking to each other.
A. get on B. argue C. look like D. take after
Câu 42: Chọn từ/cụm từ thích hợp ứng với A, B, C hoặc D để hoàn tất câu sau:
They couldn’t help __________ when they heard the little boy singing a love song.
A. laughing B. laugh C. laughed D. to laugh

Chọn từ/ cụm từ thích hợp ứng với A, B, C, D để hoàn tất mỗi ô trống trong đoạn văn sau đây, từ câu 43 đến câu 47
Parents often have dreams for their children’s futures. They hope their children will have a better life than they had. They dream that their children will do things that they couldn’t do. Parents who come to the U.S. from foreign countries hope their children will have better education here. They think their children will have more career choices and more successful lives. They make many sacrifices so that their children will have more opportunities. They think their children will remain close to them because of this. Some children understand and appreciate these sacrifices and remain close to their parents. However, other children feel ashamed that their parents are so different from other Americans.
Câu 43: Parents often dream of __________ .
A. their children’s making a lot of money in the future
B. a bright future for their children
C. one day living on their children’s money
D. one day seeing their children become famous people
Câu 44: Parents who come to the U.S. from foreign countries hope that __________ .
A. their children will have more opportunities for good education
B. their children will have a lot of careers
C. their children will become successful directors
D. their children will make a lot of sacrifices
Câu 45: Parents think their children will remain close to them because __________ .
A. they give their children a lot of money
B. they know their children will be successful in their lives
C. they are living in a foreign country
D. of their sacrifices
Câu 46: The word close most nearly means __________ .
A. helpful B. friendly C. dear D. kind
Câu 47: The word career most nearly means __________ .
A. profession B. travel C. subject D. education
Câu 48: Chọn từ/cụm từ thích hợp ứng với A, B, C hoặc D để hoàn tất câu sau:
The sign says you __________ smoke in here.
A. don’t have to B. must C. mustn’t D. have to
Câu 49: Chọn từ/cụm từ thích hợp ứng với A, B, C hoặc D để hoàn tất câu sau:
Does he still __________ with his family?
A. lived B. live C. lives D. to live
Câu 50: Chọn từ/cụm từ thích hợp ứng với A, B, C hoặc D để hoàn tất lời trao đổi sau:
Lan: Would you like some bread ?
Mai: __________. I’m rather hungry.
A. No, I wouldn’t B. No, thanks C. Yes, I like D. Yes, please---------------------------------------- HẾT ----------


SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THỪA THIÊN HUẾ

ĐỀ CHÍNH THỨC
( Đề thi gồm 03 trang) KỲ THI TUYỂN SINH THPT TP. HUẾ
Khoá ngày 24 tháng 6 năm 2010
Môn : TIẾNG ANH
Thời gian làm bài: 60 phút
Mã đề thi 135
Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh:...............................................................................

Chọn từ hoặc cụm từ thích hợp ứng với A, B, C hoặc D để hoàn thành các câu sau, từ câu 1 đến câu 25.
Câu 1: I think Mr Wilson ............. in this school since 1990 or maybe earlier.
A. has taught B. is teaching C. teaches D. taught
Câu 2: “Would you like to have dinner with me?” “............. ”
A. I’m very happy. B. Yes, so do I. C. Yes, I’d love to. D. Yes, it is.
Câu 3: When we heard the good news, we were .............
A. delight B. delightful C. delighting D. delighted
Câu 4: He’s away on business. Nobody’s ............. his sick mother.
A. looking after B. looking for C. looking at D. looking like
Câu 5: I'm waiting up here with Tony, but Sandra has ............. gone.
A. yet B. already C. still D. once
Câu 6: They explained that she couldn't take the course, .............?
A. didn’t she B. couldn't she C. did she D. could she
Câu 7: “That’s a beautiful drawing.” “ ............. “
A. Well done! B. It’s nice of you!
C. It’s very kind of you to say so! D. Congratulations!
Câu 8: We were told to put it where it was usually ..............
A. belonged B. stored C. had D. fit
Câu 9: ............. Daisy didn’t like to swim, she played on the beach with her sister.
A. However B. After C. Since D. Although
Câu 10: What's in this book? Look at the ............. page.
A. contents B. content C. contents' D. content's
Câu 11: Dessert is any sweet food eaten at ............. end of a meal.
A. an B. the C. x D. a
Câu 12: They are talking about the child ............. parents died in a car crash.
A. who B. which C. whom D. whose
Câu 13: If I go ............. a diet, I may be able to lose weight.
A. for B. on C. in D. with
Câu 14: If you borrow something from someone, make sure you give ............. .
A. it back to them B. it to them back C. them back to it D. back it to them
Câu 15: During the festival, the streets were ............. with people from all over the world.
A. full B. crowded C. familiar D. heavy
Câu 16: Could you ask those ............. outside to make less noise?
A. waited B. waiting C. to wait D. wait
Câu 17: Players may not leave the area without permission ............. the game is being played.
A. despite B. much as C. during D. while
Câu 18: I wish I ............. a lot of friends here.
A. know B. were knowing C. have known D. knew
Câu 19: Experiments on animals .............
A. should to stop B. should stopping C. should be stopped D. should stop
Câu 20: We are looking forward to ............. on a tour around the city.
A. going B. have gone C. go D. be going
Câu 21: You don’t like tea, .............?
A. do you B. don’t you C. are you D. isn’t it
Câu 22: “I can’t thank you enough for your help.” “…………”
A. My pleasure. B. I don’t mind. C. I’d rather not. D. My goodness.
Câu 23: You won’t pass the examination ............. you study more.
A. unless B. whether C. if D. when
Câu 24: “Why don’t we buy Tim a book as a birthday present?” “.............”
A. Thanks for the present. B. That’s a good idea!
C. Tim will be fourteen next week. D. Do you like it?
Câu 25: “How often do you go to school?” “ ............. ”
A. I go there early. B. I don’t think so.
C. I go there by bus. D. Everyday except Sunday.

Chọn từ hoặc cụm từ ứng với A, B, C hoặc D cần phải chữa để câu trở thành chính xác, từ câu 26 đến câu 30.

Câu 26: Things will be (A) better if I will get (B) a job and earn (C) some money so I don't have to(D)
live with my parents.
Câu 27: Could you (A) tell me how far (B) is it (C) to the nearest station (D), please?
Câu 28: Mr Thanh never drinks (A) coffee (B) in the morning (C), doesn’t he (D)?
Câu 29: We have already (A) washed all (B) the dinner dishes, so (C) you mustn't (D) clean them
tonight.
Câu 30: We spent a lot of time (A) looking through a large number of books (B) to help him find
a few information (C) about Bermuda but he knew most of it (D) already.

Chọn từ thích hợp ứng với A, B, C hoặc D để điền vào chỗ trống trong đoạn văn sau, từ câu 31 đến câu 40.
The Threat to the Environment
Nowadays people are more aware that wildlife all over the world is in (31) ............. . Many species of animals are threatened, and could easily become (32) ................ if we do not make an effort to (33) ............. them. There are many reasons for this. In some cases, animals are (34) .................... for their fur or for other valuable parts of their bodies. Some birds, (35) ....................... as parrots, are caught alive, and sold as pets. For many animals and birds, the problem is that their habitat - the (36) ............. where they live - is disappearing. More (37) ............. is used for farms, for houses or industry, and there are fewer open (38) ............. than there once were. Farmers use powerful chemicals to help them grow better (39) ............. , but these chemicals pollute the environment and harm wildlife. The most successful animals on earth - human beings - will soon be the only ones left unless we can (40) ............. this problem.
Câu 31: A. danger B. threat C. problem D. risk
Câu 32: A. rare B. inactive C. empty D. extinct
Câu 33: A. harm B. conserve C. protect D. serve
Câu 34: A. hunted B. chased C. found D. taken
Câu 35: A. like B. such C. just D. where
Câu 36: A. spot B. point C. place D. site
Câu 37: A. earth B. land C. soil D. area
Câu 38: A. spaces B. air C. areas D. parts
Câu 39: A. products B. fields C. harvests D. crops
Câu 40: A. answer B. calculate C. solve D. explain
Chọn từ mà phần gạch chân có cách phát âm khác với những từ còn lại, từ câu 41 đến câu 45.
Câu 41: A. flow B. now C. low D. mow
Câu 42: A. teach B. heat C. bread D. mean
Câu 43: A. hobby B. honest C. hedge D. hamburger
Câu 44: A. father B. both C. think D. thing
Câu 45: A. sit B. hit C. fit D. bite

Chọn câu ứng với A, B, C hoặc D thích hợp với câu sau, từ câu 46 đến câu 50.
Câu 46: “Would you like some coffee, Mike?”
A. Jane wanted to know if Mike likes coffee. B. Jane asked Mike to make her some coffee.
C. Jane suggested drinking coffee. D. Jane offered to make Mike some coffee.
Câu 47: “Don’t forget to feed the chicken twice a day,” he said to me.
A. He suggested me to feed the chicken twice a day.
B. He said don’t forget to feed the chicken twice a day.
C. He reminded me to feed the chicken twice a day.
D. He was told not to forget to feed the chicken twice a day.
Câu 48: I can hear voices upstairs.
A. It’s too noisy upstairs. B. There are strange voices upstairs.
C. I can hear someone talking upstairs. D. Someone hear me talking upstairs.
Câu 49: “Shall we go for a walk?”
A. What about going for walk? B. What about going a walk?
C. What about we go for a walk? D. What about going for a walk?
Câu 50: Someone has just stolen his car.
A. His car have just been stolen. B. His car has just stolen.
C. His car has just been stole. D. His car has just been stolen.

Xem lý lịch thành viên

2 Re: BỘ 3 ĐỀ ANH THI CẤP 3 NE`:: on Sun Apr 24, 2011 8:13 pm

hamasieucap_93


Mẫu giáo
Mẫu giáo
QUEÊN CÓ PHẦN GIẢI NỮA NI`!!!!!!!!! :D :D
Dap án:2010-2011
made cauhoi dapan 135 21 A 135 42 C
135 1 A 135 22 A 135 43 B
135 2 C 135 23 A 135 44 A
135 3 D 135 24 B 135 45 D
135 4 A 135 25 D 135 46 D
135 5 B 135 26 B 135 47 C
135 6 D 135 27 C 135 48 C
135 7 C 135 28 D 135 49 D
135 8 B 135 29 D 135 50 D
135 9 C 135 30 C
135 10 A 135 31 A
135 11 B 135 32 D
135 12 D 135 33 C
135 13 B 135 34 A
135 14 A 135 35 B
135 15 B 135 36 C
135 16 B 135 37 B
135 17 D 135 38 A
135 18 D 135 39 D
135 19 C 135 40 C
135 20 A 135 41 B

Đáp án 2008-2009
483 1 D 483 45 B
483 2 C 483 46 A
483 3 D 483 47 A
483 4 D 483 48 A
483 5 B 483 49 C
483 6 B 483 50 B
483 7 B
483 8 C
483 9 C
483 10 B
483 11 C
483 12 B
483 13 B
483 14 A
483 15 C
483 16 C
483 17 C
483 18 A
483 19 D
483 20 C
483 21 A
483 22 B
483 23 B
483 24 B
483 25 C
483 26 B
483 27 D
483 28 C
483 29 A
483 30 B
483 31 B
483 32 C
483 33 A
483 34 C
483 35 D
483 36 A
483 37 C
483 38 C
483 39 C
483 40 A
483 41 B
483 42 A
483 43 C
483 44 C


đáp án 2009-2010

made
cauhoi dapan 321 43 B
321 1 B 321 44 A
321 2 D 321 45 D
321 3 C 321 46 C
321 4 A 321 47 A
321 5 A 321 48 C
321 6 D 321 49 B
321 7 D 321 50 D
321 8 A
321 9 C
321 10 D
321 11 B
321 12 D
321 13 B
321 14 A
321 15 A
321 16 B
321 17 C
321 18 A
321 19 D
321 20 D
321 21 B
321 22 A
321 23 C
321 24 D
321 25 B
321 26 D
321 27 A
321 28 C
321 29 D
321 30 B
321 31 D
321 32 C
321 33 C
321 34 C
321 35 B
321 36 B
321 37 D
321 38 B
321 39 C
321 40 C
321 41 A
321 42 A








Xem lý lịch thành viên

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang  Thông điệp [Trang 1 trong tổng số 1 trang]

Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết